HSK2 (HSK 3.0) · Bài 13
🔗 Câu phức: 如果 / 只要 / 一边 / 又…又 / 不但 / 除了
📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (12 điểm)
- HSK1复句 · 并列复句 · (1)不用关联词语 (2)用关联词语:一边……,一边……;……,也……
- HSK2连词 · 连接分句或句子 · 不过、但、但是、而且、那、如果、虽然、只要
- HSK2助词 · 其他助词 · 的话、等
- HSK2又……又……
- HSK2复句 · 递进复句 · (1)不用关联词语(2)用关联词语:……,更/还……;不但……,而且……
- HSK2复句 · 假设复句 · (1)不用关联词语(2)用关联词语:如果……,就……;……的话,就……
- HSK2复句 · 条件复句 · 只要……,就……
- HSK3介词 · 表示排除 · 除了
- HSK3除了……(以外),……还/也/都……
- HSK3复句 · 并列复句 · 又……,又……
- HSK3复句 · 递进复句 · 不仅/不光……,还/而且……
- HSK3复句 · 假设复句 · 要是……,就……
Bước 1 · Lý thuyết
Các cặp từ nối thường gặp ở HSK3. Lưu ý vị trí của 就: đứng SAU chủ ngữ của vế sau, TRƯỚC động từ.
Giả thiết
如果 …(的话),(S) + 就 + …
如果明天下雨,我们就不去了。
Rúguǒ míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu mai mưa thì chúng ta không đi nữa.
Điều kiện đủ
只要 …,(S) + 就 + …
只要你努力,就能学好。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù néng xuéhǎo.
Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ học tốt.
Hai hành động cùng lúc
一边 + V1 + 一边 + V2
他一边吃饭一边看手机。
Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn shǒujī.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.
Hai tính chất
又 + Tính từ + 又 + Tính từ
这个苹果又大又甜。
Zhège píngguǒ yòu dà yòu tián.
Quả táo này vừa to vừa ngọt.
Tăng tiến
不但 …,而且 …
他不但会说汉语,而且说得很好。
Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.
Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.
Ngoài… ra
除了 … 以外,还 / 也 (bao gồm) · 除了 … 以外,都 (loại trừ)
除了咖啡以外,我还喜欢喝茶。
Chúle kāfēi yǐwài, wǒ hái xǐhuan hē chá.
Ngoài cà phê, tôi còn thích uống trà.
除了他以外,我们都去了。
Chúle tā yǐwài, wǒmen dōu qù le.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
⚠️ Lỗi thường gặp
✗ 如果下雨,就我们不去。✓ 如果下雨,我们就不去。
就 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
✗ 他一边吃饭,看电视。✓ 他一边吃饭一边看电视。
一边 phải dùng ở cả hai vế.
💡 Mẹo nhớ: 除了…以外 + 还/也 = cộng thêm; + 都 = trừ ra. Hai nghĩa ngược nhau, rất hay bị hỏi trong đề thi.
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp