HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

新

tân
  1. xīnHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)tính từ
    mới
    例: 我有一个新手机。 – Tôi có một chiếc điện thoại mới.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亲qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng
父亲
fùqīn · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
薪xīn
tân
tiền lương
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây
薪水
xīnshui · tiền lương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 新

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

心xīn
tâm
tim; lòng, tâmHSK3

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

信xìn
tín
thư, tin tưởngHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác