HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

再见

tái kiến
  1. zàijiànHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từphồn thể 再見
    tạm biệt
    例: 我们明天再见。 – Ngày mai chúng ta gặp lại nhé.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

再

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 再见
见
jiàn
kiến
thấy; gặp
儿 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
舰jiàn
hạm
tàu chiến
Hình bàng: 儿 người ≠ 舟 thuyền
军舰
jūnjiàn · tàu chiến
Đồng thanh bàng
同声旁
页yè
hiệt
trang网页
wǎngyè · trang web
Chữ hình cận
形近字
贝bèi
bối
bảo bối, đồ quý, người thân yêu宝贝
bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Chữ hình cận
形近字
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 再见

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác