HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

雪

tuyết
  1. xuěHSK1 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    tuyết
    例: 明天会下雪。 – Ngày mai sẽ có tuyết rơi.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

雪
xuě
tuyết
tuyết
雨 mưa, thời tiết + 彐
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
扫sǎo
tảo
quét; quét (mã)
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay
扫码
sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch)
Đồng thanh bàng
同声旁
妇fù
phụ
vợ chồng, cặp vợ chồng
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 女 phụ nữ
夫妇
fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng
Đồng thanh bàng
同声旁
寻xún
tầm
tìm; tìm kiếm
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 寸 tấc, tay
寻找
xúnzhǎo · tìm kiếm
Đồng thanh bàng
同声旁
灵líng
linh
nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 火 lửa
灵活
línghuó · linh hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 雪

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

学xué
học
họcHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác