HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哪

na
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    nǎHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)đại từ
    nào; cái nào
    例: 你看这两张照片哪张好? – Bạn xem hai tấm ảnh này, tấm nào đẹp hơn?
  2. 2.
    naHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025trợ từ
    trợ từ cuối câu (biến âm của 啊)
    例: 路上车多,你可要小心哪! – Đường đông xe, bạn phải cẩn thận đấy nhé!
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哪
nǎ
na
nào; cái nào
口 miệng, nói, ăn + 那
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
那nà
na
đó, kia那个
nàge · cái đó; cái kia; kia
Đồng thanh bàng
同声旁
挪nuó
na
dời; xê dịch; chuyển chỗ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
挪
nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 哪

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

拿ná
na
cầm, lấyHSK1
那nà
na
đó, kiaHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác