猫
miêu
- māoHSK1 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 貓mèo例: 这只猫很可爱。 – Con mèo này rất đáng yêu.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
猫
māo
miêu
mèo
犭 thú vật + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 描 | miáo miêu | mô tả, miêu tả Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay | 描述 miáoshù · mô tả, miêu tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞄 | miáo miêu | nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 目 mắt | 瞄准 miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 猫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.