HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

狗

cẩu
  1. gǒuHSK1 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    chó
    例: 这只狗很可爱。 – Con chó này rất đáng yêu.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

狗
gǒu
cẩu
chó
犭 thú vật + 句
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
句jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 口 miệng, nói, ăn
句子
jùzi · câu
Đồng thanh bàng
同声旁
苟gǒu
cẩu
tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艹 cỏ, cây
一丝不苟
yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
Đồng thanh bàng
同声旁
拘jū
câu
tạm giữ; tạm giam
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay
拘留
jūliú · tạm giữ; tạm giam
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狗

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

够gòu
cấu
đủHSK2
沟gōu
câu
mương, rãnhHSK5
勾gōu
câu
đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)HSK7-9
钩gōu
câu
móc; câu; đan móc (len)HSK7-9
购gòu
cố
mua (văn viết)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác