HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

它们

tha môn
  1. tāmenHSK1 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)đại từphồn thể 它們
    chúng nó (chỉ vật, con vật)
    例: 我家有两只猫,它们都很可爱。 – Nhà tôi có hai con mèo, chúng đều rất đáng yêu.
13
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

它
tā
tha
nó (cho vật, động vật)
宀 mái nhà + 匕
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
蛇shé
xà
rắn
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 虫 sâu bọ
画蛇添足
huàshé-tiānzú · vẽ rắn thêm chân; (bóng) làm thừa, hóa hỏng việc
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
舵duò
đà
cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 舟 thuyền
掌舵
zhǎngduò · cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 它们
们
men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
亻 người + 门
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
门mén
môn
cửa门口
ménkǒu · cửa; cổng; trước cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
问wèn
vấn
hỏi请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Chữ hình cận
形近字
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)房间
fángjiān · phòng
Chữ hình cận
形近字
闻wén
văn
ngửi新闻
xīnwén · tin tức
Chữ hình cận
形近字
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 它们

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

他们tāmen
tha môn
họ; bọn họHSK1
她们tāmen
tha môn
các cô ấy; họ (nữ)HSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác