HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

喂

vị
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    wèiHSK1 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)thán từ
    alo
    例: 喂,你好吗? – A lô, bạn khỏe không?
  2. 2.
    wèiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 餵
    cho ăn, bón
    例: 你已经喂狗了吗? – Bạn đã cho chó ăn chưa?
1
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

喂
wèi
vị
alo
口 miệng, nói, ăn + 畏
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
畏wèi
uý
kính sợ; vừa kính vừa sợ敬畏
jìngwèi · kính sợ; vừa kính vừa sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 喂

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

味wèi
vị
vị; mùiHSK4
为wèi
vi
vìHSK2
位wèi
vị
vị, ngàiHSK2
胃wèi
vị
dạ dàyHSK5
未wèi
vị
chưa; không (văn viết)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

微wēi
vi
nhỏ; vi; hơi; khẽHSK7-9
围wéi
vi
vây quanh, bao quanhHSK3
唯wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác