Bộ Tâm 心 (忄)
trái tim, tình cảm
Bộ thứ 61 trong 214 bộ Khang Hy · 106 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ tâm thường viết thành 忄. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
Chính bộ / không thêm nét (1)
+ 1 nét (2)
+ 3 nét (5)
+ 4 nét (8)
+ 5 nét (14)
- 怎 · chẩmHSK1
- 怕pà · phạsợ; e ngạiHSK2
- 思 · tưHSK2
- 急jí · cấpvội; gấp; sốt ruộtHSK2
- 性xìng · tínhtính (hậu tố chỉ tính chất)HSK3
- 总zǒng · tổngluôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộcHSK3
- 怪guài · quáilạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)HSK4
- 怜 · liênHSK5
- 怨yuàn · oántrách, oánHSK5
- 怒 · nộHSK6
- 怖 · bốHSK7–9
- 怠 · đãiHSK7–9
- 怡 · diHSK7–9
- 怯 · khiếpHSK7–9
+ 6 nét (15)
+ 7 nét (10)
+ 8 nét (19)
- 悲 · biHSK5
- 惜 · tíchHSK5
- 惠 · huệHSK5
- 惨cǎn · thảmthảm; thê thảm; nặng nềHSK6
- 悴 · tuỵHSK7–9
- 悼 · điệuHSK7–9
- 情qíng · tìnhtình cảm; tình; tình hìnhHSK7–9
- 惊jīng · kinhkinh ngạc; giật mình; làm kinh độngHSK7–9
- 惋 · oảnHSK7–9
- 惑 · hoặcHSK7–9
- 惕 · thíchHSK7–9
- 惦 · điếmHSK7–9
- 惧 · cụHSK7–9
- 惩 · trừngHSK7–9
- 惫 · bạiHSK7–9
- 惬 · khiếpHSK7–9
- 惭 · tàmHSK7–9
- 惮 · đạnHSK7–9
- 惯guàn · quánquen (làm gì); nuông chiềuHSK7–9
+ 9 nét (12)
- 想xiǎng · tưởngnghĩ, muốnHSK1
- 意 · ýHSK2
- 愁chóu · sầulo, lo buồn, rầu rĩHSK5
- 愉 · duHSK6
- 愤 · phẫnHSK6
- 惰 · đoạHSK7–9
- 惹rě · nhạgây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giậnHSK7–9
- 愈yù · dũcàng; (văn) khỏi bệnhHSK7–9
- 愚 · nguHSK7–9
- 感gǎn · cảmcảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)HSK7–9
- 愣lèng · lăngngẩn ra; sững sờ; lỗ mãngHSK7–9
- 慨 · kháiHSK7–9