汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

想

tưởng
  1. xiǎngHSK1động từ
    nghĩ, muốn
    例: 我想去看电影。 – Tôi muốn đi xem phim.
4
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

想
xiǎng
tưởng
nghĩ, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 相
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
相xiāng
tương
giống nhau
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt
相同
xiāngtóng · giống nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre
邮箱
yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử
Đồng thanh bàng
同声旁
厢xiāng
tương
toa tàu
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 厂 sườn núi, xưởng
车厢
chēxiāng · toa tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
霜shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 雨 mưa, thời tiết
雪上加霜
xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 想

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

响xiǎng
hưởng
kêuHSK2
享xiǎng
hưởng
hưởng; được hưởngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

巷xiàng
hạng
ngõ; hẻmHSK7-9
向xiàng
hướng
hướng về, đối vớiHSK2
像xiàng
tượng
giốngHSK2
香xiāng
hương
thơmHSK3
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)HSK4
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)HSK4
乡xiāng
hương
quê, nông thôn; xãHSK5
镶xiāng
tương
khảm, nạm; lắp (răng)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác