慢
mạn
- mànHSK1tính từchậm例: 他走得很慢。 – Anh ấy đi rất chậm.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慢
màn
mạn
chậm
忄 tim, tình cảm + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 漫 | màn mạn | tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 浪漫 làngmàn · lãng mạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馒 | mán mạn | bánh bao không nhân, màn thầu Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 饣 ăn uống | 馒头 mántou · bánh bao không nhân, màn thầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔓 | màn mạn | dây leo Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 藤蔓 téngmàn · dây leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 漫 | màn mạn | tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.