HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

憬

cảnh
  1. jǐngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    憧憬: khát khao; mơ ước; hướng tới
    例: 刚毕业的学生们憧憬着美好的未来。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

憬
jǐng
cảnh
忄 tim, tình cảm + 景
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
影yǐng
ảnh
phim
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 彡 lông, vằn
电影
diànyǐng · phim
Đồng thanh bàng
同声旁
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 憬

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác