憬
cảnh
- jǐngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025憧憬: khát khao; mơ ước; hướng tới例: 刚毕业的学生们憧憬着美好的未来。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
憬
jǐng
cảnh
忄 tim, tình cảm + 景
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 影 | yǐng ảnh | phim Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 彡 lông, vằn | 电影 diànyǐng · phim | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.