憋
biệt
- biēHSK7–9động từ / tính từnín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối例: 这些话他在心里憋了好多年,今天终于说出来了。 – Những lời này anh ấy kìm nén trong lòng bao năm, hôm nay cuối cùng cũng nói ra.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
憋
biē
biệt
nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 敝
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蔽 | bì tế | chặn; chắn; che chắn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 屏蔽 píngbì · chặn; chắn; che chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撇 | piě phiết | ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 撇 piě · ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憋
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 别 | bié biệt | đừng, chớ; khác (cái khác) | HSK1 |