恐
khủng
- kǒngHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025恐怕: e rằng例: 我恐怕他不会来了。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恐
kǒng
khủng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 巩
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筑 | zhù trúc | xây, đắp; xây dựng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre | 建筑 jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.