HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

恐

khủng
  1. kǒngHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    恐怕: e rằng
    例: 我恐怕他不会来了。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

恐
kǒng
khủng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 巩
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
筑zhù
trúc
xây, đắp; xây dựng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre
建筑
jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc
Đồng thanh bàng
同声旁
巩gǒng
củng
củng cố; vững chắc
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 工 công việc
巩固
gǒnggù · củng cố; vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恐

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác