悼
điệu
- dàoHSK7–9追悼: truy điệu; tưởng niệm người đã khuất例: 学校为去世的老教授举行了追悼会。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
悼
dào
điệu
忄 tim, tình cảm + 卓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掉 | diào treo | rơi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 去掉 qùdiào · bỏ đi; loại bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卓 | zhuó trác | xuất sắc; kiệt xuất Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ ⺊ | 卓越 zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绰 | chuò xước | biệt danh; tên lóng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 纟 tơ, sợi | 绰号 chuòhào · biệt danh; tên lóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罩 | zhào tráo | chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 罒 lưới | 口罩 kǒuzhào · khẩu trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 悼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.