惮
đạn
- dànHSK7–9肆无忌惮: không kiêng nể gì; ngang nhiên例: 这些人竟敢肆无忌惮地破坏公共财物。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惮
dàn
đạn
忄 tim, tình cảm + 单
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 单 | dān đơn | đơn, lẻ; chỉ, riêng | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弹 | tán đàn | gảy, đánh (đàn); bật, búng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 弓 cái cung | 子弹 zǐdàn · viên đạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禅 | chán thiền | thiền trượng; gậy của nhà sư Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 禅杖 chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 门 cửa | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惮
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.