怨
oán
- yuànHSK5động từtrách, oán例: 这件事不能怨别人,只能怨自己。 – Chuyện này không thể trách người khác, chỉ có thể trách bản thân.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
怨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 怨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.