惦
điếm
- diànHSK7–9惦记: nhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng例: 出门在外,妈妈总是惦记着我。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惦
diàn
điếm
忄 tim, tình cảm + 店
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.