您

nhuận
  1. nínHSK1đại từ
    bạn (dùng lịch sự)
    例: 您好,请进。 – Xin chào, mời vào.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nín
nhuận
bạn (dùng lịch sự)
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 你
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
你nǐ
nễ
bạn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người
你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 您

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.