恍
hoảng
- huǎngHSK7–9恍然大悟: bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra例: 听了老师的解释,我才恍然大悟。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恍
huǎng
hoảng
忄 tim, tình cảm + 光
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 光 | guāng quang | chỉ, hết Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 小 nhỏ | 不光 bùguāng · không chỉ, không những | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晃 | huàng hoàng | (huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晃荡 huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恍
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.