憔
tiều
- qiáoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025憔悴: tiều tụy; hốc hác例: 连续加班一周,他看上去很憔悴。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
憔
qiáo
tiều
忄 tim, tình cảm + 焦
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蕉 | jiāo tiêu | chuối Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 香蕉 xiāngjiāo · chuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞧 | qiáo kiều | nhìn, xem (khẩu ngữ) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 瞧不起 qiáobuqǐ · coi thường; khinh thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 礁 | jiāo tiêu | đá ngầm; rạn đá Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 石 đá | 礁石 jiāoshí · đá ngầm; rạn đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.