患
hoạn
- huànHSK7–9động từmắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo例: 我患了感冒,便留在家中休息。 – Tôi bị cảm nên ở nhà nghỉ ngơi.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
患
huàn
hoạn
mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 串
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 串 | chuàn xuyến | chuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại | 串门 chuànmén · sang chơi nhà (hàng xóm, người quen) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窜 | cuàn thoán | chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 穴 hang, lỗ | 窜 cuàn · chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 患
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 换 | huàn hoán | đổi | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.