愈
dũ
- yùHSK7–9phó từ / động từcàng; (văn) khỏi bệnh例: 雨下得愈来愈大,我们只好留在家里。 – Mưa càng lúc càng to, chúng tôi đành ở nhà.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愈
yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnh
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 俞
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 输 | shū thâu | thua Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 车 xe | 输入 shūrù · nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.