愁
sầu
- chóuHSK5động từlo, lo buồn, rầu rĩ例: 别愁了,办法总会有的。 – Đừng lo nữa, rồi sẽ có cách thôi.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愁
chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 秋
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞅 | chǒu thu | (phương ngữ) nhìn; ngó Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 瞅 chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揪 | jiū thu | túm; nắm chặt; kéo Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 揪 jiū · túm; nắm chặt; kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.