懒
lãn
- lǎnHSK6tính từphồn thể 懶lười biếng例: 他很懒,不喜欢工作。 – Anh ta rất lười, không thích làm việc.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
懒
lǎn
lãn
lười biếng
忄 tim, tình cảm + 赖
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赖 | lài lại | ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 束 | 依赖 yīlài · dựa dẫm; phụ thuộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 懒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 揽 | lǎn lãm | ôm; ôm đồm; nhận về mình | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.