HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

总

tổng
  1. zǒngHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từphồn thể 總
    luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
    例: 我不饿,但我总想吃东西。 – Tôi không đói nhưng lúc nào cũng muốn ăn.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

总
zǒng
tổng
luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
聪cōng
thông
thông minh聪明
cōngmíng · thông minh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 总

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông pháiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác