忌
kỵ
- jìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từkiêng; kiêng kỵ; ghen ghét例: 服用这种药期间忌饮酒。 – Trong thời gian uống thuốc này phải kiêng rượu.
7
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忌
jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 己
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 配 | pèi phối | kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 酉 rượu | 分配 fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忌
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (10)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 暨 | jì kỵ | và; cùng (văn viết, trang trọng); đến | HSK7-9 |
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ | HSK1 |
| 系 | jì hệ | buộc, thắt | HSK4 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ | HSK4 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | HSK4 |
| 寄 | jì ký | gửi | HSK4 |
| 计 | jì kế | tính; tính toán; kế, mưu kế | HSK7-9 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) | HSK7-9 |
| 继 | jì kế | tiếp theo; nối tiếp; kế tục | HSK7-9 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 几 | jǐ kỷ | mấy | HSK1 |
| 鸡 | jī kê | gà | HSK2 |
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ | HSK2 |
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột | HSK2 |
| 极 | jí cực | cực kỳ | HSK4 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt | HSK5 |
| 集 | jí tập | tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiên | HSK6 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích | HSK7-9 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | HSK7-9 |
| 即 | jí tức | tức là; chính là; ngay (lập tức) | HSK7-9 |