慎
thận
- shènHSK7–9不慎: sơ ý; bất cẩn例: 他下楼时不慎摔了一跤,扭伤了脚。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慎
shèn
thận
忄 tim, tình cảm + 真
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 真 | zhēn chân | thật Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 十 mười | 认真 rènzhēn · nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 填 | tián điền | điền (vào mẫu); lấp Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 填空 tiánkòng · điền trống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镇 | zhèn trấn | thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 钅 kim loại | 城镇 chéngzhèn · thành thị; thị trấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颠 | diān điên | xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 页 đầu | 颠簸 diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 慎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.