憾
hám
- hànHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025遗憾: hối tiếc例: 我对这个结果感到遗憾。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
憾
hàn
hám
忄 tim, tình cảm + 感
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撼 | hàn hám | làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 震撼 zhènhàn · làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.