忘

vong
  1. wàngHSK1động từ
    quên
    例: 我忘了他的名字。 – Tôi quên tên anh ấy rồi.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

wàng
vong
quên
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亡
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
忙máng
mang
bận
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm
帮忙
bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp)
Đồng thanh bàng
同声旁
亡wáng
vong
thương vong伤亡
shāngwáng · thương vong
Đồng thanh bàng
同声旁
盲máng
manh
người mù; người khiếm thị
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt
盲人
mángrén · người mù; người khiếm thị
Đồng thanh bàng
同声旁
芒máng
mang
tia sáng; ánh hào quang
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây
光芒
guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang
Đồng thanh bàng
同声旁
妄wàng
vọng
vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ
妄想
wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忘

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

旺wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnhHSK7-9
望wàng
vọng
nhìn ra xa, trông; mong, hy vọng; thămHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

网wǎng
võng
lưới; mạng (Internet)HSK2
往wǎng
vãng
về phía; hướng vềHSK2
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) VươngHSK4