HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

悴

tuỵ
  1. cuìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    憔悴: tiều tụy; hốc hác
    例: 连续加班一周,他看上去很憔悴。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

悴
cuì
tuỵ
忄 tim, tình cảm + 卒
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
醉zuì
túy
say, say đắm
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 酉 rượu
麻醉
mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí
Đồng thanh bàng
同声旁
碎suì
toái
vỡ vụn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 石 đá
琐碎
suǒsuì · vụn vặt; lặt vặt
Đồng thanh bàng
同声旁
卒zú
tốt
lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường小卒
xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường
Đồng thanh bàng
同声旁
粹cuì
tuý
thuần túy; hoàn toàn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo
纯粹
chúncuì · thuần túy; hoàn toàn
Đồng thanh bàng
同声旁
翠cuì
thuý
xanh biếc; xanh ngọc
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 羽 lông vũ, cánh
翠绿
cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 悴

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác