汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1023 từ · HSK4
◀
Trang 2 / 21
▶
保密
bǎomì
bảo mật
HSK4
Giao tiếp & Biểu đạt
giữ bí mật
这件事我们要保密。
– Chuyện này chúng ta phải giữ bí mật.
🔊
›
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
HSK4
động từ / tính từ
Cảm xúc & Tính cách
giữ (bí mật); bảo thủ
你能帮我保守这个秘密吗?
– Bạn có thể giữ bí mật này giúp tôi không?
🔊
›
抱
bào
bão
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
ôm
他抱了我。
– Anh ấy ôm tôi.
🔊
›
背景
bèijǐng
bối cảnh
HSK4
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
bối cảnh, nền, lai lịch
这幅画的背景很美。
– Phông nền của bức tranh này rất đẹp.
🔊
›
倍
bèi
bội
HSK4
lượng từ
Số lượng & Đo lường
lần
价格翻了两倍。
– Giá đã tăng lên gấp hai lần.
🔊
›
被迫
bèipò
bị bách
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
bị ép, buộc phải
我被迫在星期天上班。
– Tôi buộc phải đi làm vào Chủ nhật.
🔊
›
本科
běnkē
bản khoa
HSK4
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
trình độ đại học, hệ cử nhân
他刚刚完成本科课程。
– Anh ấy vừa học xong chương trình đại học.
🔊
›
笨
bèn
bản
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
ngốc nghếch
他有点笨,但很努力。
– Cậu ấy hơi chậm hiểu nhưng rất chăm chỉ.
🔊
›
比分
bǐfēn
tỷ phân
HSK4
danh từ
Giải trí & Thể thao
tỉ số
现在的比分是二比一。
– Tỉ số hiện tại là 2–1.
🔊
›
毕业
bìyè
tất nghiệp
HSK4
Học tập & Ngôn ngữ
tốt nghiệp
他今年大学毕业了。
– Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.
🔊
›
毕业生
bìyèshēng
tất nghiệp sinh
HSK4
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
người tốt nghiệp; sinh viên mới ra trường
今年的毕业生找工作不太容易。
– Sinh viên tốt nghiệp năm nay tìm việc không dễ lắm.
🔊
›
避
bì
tị
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
tránh, né; trú (mưa)
我们先到树下避一避雨吧。
– Chúng ta vào dưới gốc cây trú mưa một lát đã.
🔊
›
避免
bìmiǎn
tị miễn
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
tránh, ngăn ngừa
我们要避免错误。
– Chúng ta phải tránh mắc lỗi.
🔊
›
编
biān
biên
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
biên soạn; bịa ra; đan, bện
为了不去聚会,他编了个好借口。
– Để không phải đi dự tiệc, anh ấy bịa ra một cái cớ rất hay.
🔊
›
辩论
biànlùn
biện luận
HSK4
động từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
biện luận, tranh luận
他们在辩论这个问题。
– Họ đang tranh luận về vấn đề này.
🔊
›
标志
biāozhì
tiêu chí
HSK4
động từ / danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
đánh dấu, ký hiệu, biểu tượng
这个标志很明显。
– Biển báo này rất dễ thấy.
🔊
›
表情
biǎoqíng
biểu tình
HSK4
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
biểu cảm, nét mặt
她的表情很开心。
– Nét mặt cô ấy rất vui vẻ.
🔊
›
表扬
biǎoyáng
biểu dương
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
tuyên dương
老师表扬了他。
– Thầy giáo đã khen cậu ấy.
🔊
›
别
bié
biệt
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
chia tay, từ biệt; cài, ghim
她在衣服上别了一朵小花。
– Cô ấy cài một bông hoa nhỏ lên áo.
🔊
›
冰
bīng
băng
HSK4
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
băng, nước đá
河面上结了一层厚厚的冰。
– Mặt sông đóng một lớp băng dày.
🔊
›
冰箱
bīngxiāng
băng tương
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
tủ lạnh
冰箱里有很多食物。
– Trong tủ lạnh có rất nhiều đồ ăn.
🔊
›
冰雪
bīngxuě
băng tuyết
HSK4
danh từ / tính từ
Tự nhiên & Thời tiết
băng tuyết
冬天的哈尔滨是一个冰雪世界。
– Cáp Nhĩ Tân mùa đông là một thế giới băng tuyết.
🔊
›
兵
bīng
binh
HSK4
danh từ
Xã hội & Văn hóa
lính, binh lính
他年轻的时候当过三年兵。
– Hồi trẻ ông ấy từng đi lính ba năm.
🔊
›
并
bìng
tịnh
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
gộp, hợp lại; sánh vai
我们把这两张桌子并在一起吧。
– Chúng ta ghép hai cái bàn này lại với nhau đi.
🔊
›
不要紧
bùyàojǐn
bất yếu khẩn
HSK4
tính từ
Hư từ & Ngữ pháp
không quan trọng
这件事不要紧,慢慢来。
– Chuyện này không sao đâu, cứ từ từ.
🔊
›
不在乎
bùzàihu
bất tại hồ
HSK4
động từ
Cảm xúc & Tính cách
không bận tâm, không quan tâm
别人怎么说,他一点儿也不在乎。
– Người khác nói gì, anh ấy cũng chẳng hề bận tâm.
🔊
›
不管
bùguǎn
bất quản
HSK4
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
bất kể
不管天气如何,我都会去。
– Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.
🔊
›
不然
bùrán
bất nhiên
HSK4
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
nếu không thì
快点,不然会迟到。
– Nhanh lên, không thì sẽ muộn đấy.
🔊
›
布置
bùzhì
bố trí
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
bài trí, trang trí; giao (bài tập, nhiệm vụ)
她把房间布置得很漂亮。
– Cô ấy bài trí căn phòng rất đẹp.
🔊
›
步行
bùxíng
bộ hành
HSK4
động từ
Giao thông & Du lịch
đi bộ
大多数学生步行去学校。
– Phần lớn học sinh đi bộ đến trường.
🔊
›
擦
cā
sát
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
lau
请把桌子擦干净。
– Hãy lau sạch cái bàn đi.
🔊
›
才
cái
tài
HSK4
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
tài năng; người tài
他很有才,会画画,也会写诗。
– Anh ấy rất có tài, vừa biết vẽ tranh vừa biết làm thơ.
🔊
›
材料
cáiliào
tài liệu
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
tài liệu
请准备好材料。
– Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.
🔊
›
财产
cáichǎn
tài sản
HSK4
danh từ
Công việc & Kinh tế
tài sản
他们的财产都被保管得很好。
– Tài sản của họ đều được giữ gìn rất cẩn thận.
🔊
›
财富
cáifù
tài phú
HSK4
danh từ
Công việc & Kinh tế
của cải; sự giàu có
他一直在追求成功和财富。
– Anh ấy luôn theo đuổi thành công và sự giàu có.
🔊
›
采访
cǎifǎng
thái phỏng
HSK4
động từ / danh từ
Công nghệ & Truyền thông
phỏng vấn
记者来采访了公司老板。
– Phóng viên đã đến phỏng vấn ông chủ công ty.
🔊
›
参考
cānkǎo
tham khảo
HSK4
động từ
Học tập & Ngôn ngữ
tham khảo
这是一个很好的参考资料。
– Đây là một tài liệu tham khảo rất tốt.
🔊
›
参与
cānyù
tham dự
HSK4
động từ
Công việc & Kinh tế
tham gia
我们需要参与这个项目。
– Chúng ta cần tham gia dự án này.
🔊
›
操场
cāochǎng
thao trường
HSK4
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
sân vận động, sân chơi
孩子们在操场上玩耍。
– Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân trường.
🔊
›
操作
cāozuò
thao tác
HSK4
động từ
Công nghệ & Truyền thông
thao tác; vận hành, sử dụng (máy móc)
你知道怎么操作电脑吗?
– Bạn có biết cách sử dụng máy tính không?
🔊
›
测
cè
trắc
HSK4
động từ
Số lượng & Đo lường
đo; kiểm tra; đoán
我每天早上都测一次血压。
– Sáng nào tôi cũng đo huyết áp một lần.
🔊
›
测量
cèliáng
trắc lượng
HSK4
động từ
Số lượng & Đo lường
đo, đo đạc
我们测量了这条河的深度。
– Chúng tôi đã đo độ sâu của con sông này.
🔊
›
测试
cèshì
trắc thí
HSK4
động từ / danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
kiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra
明天我们有一个英语测试。
– Ngày mai chúng tôi có một bài kiểm tra tiếng Anh.
🔊
›
曾
céng
tằng
HSK4
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đã từng
我曾在北京工作过两年。
– Tôi từng làm việc ở Bắc Kinh hai năm.
🔊
›
茶叶
cháyè
trà diệp
HSK4
danh từ
Ăn uống
lá trà, chè
这些茶叶是朋友从杭州带来的。
– Chỗ trà này là bạn tôi mang từ Hàng Châu về.
🔊
›
产品
chǎnpǐn
sản phẩm
HSK4
danh từ
Công việc & Kinh tế
sản phẩm
这个产品的质量很好。
– Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.
🔊
›
长途
chángtú
trường đồ
HSK4
tính từ / danh từ
Giao thông & Du lịch
đường dài
我们计划长途旅行。
– Chúng tôi dự định đi du lịch đường dài.
🔊
›
常识
chángshí
thường thức
HSK4
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
kiến thức cơ bản
打雷的时候不要站在大树下,这是常识。
– Khi có sấm sét đừng đứng dưới gốc cây to, đó là kiến thức thông thường.
🔊
›
唱片
chàngpiàn
xướng phiến
HSK4
danh từ
Giải trí & Thể thao
đĩa hát, đĩa nhạc
这些唱片我一张也不喜欢。
– Mấy chiếc đĩa nhạc này tôi chẳng thích cái nào cả.
🔊
›
抄
chāo
sao
HSK4
động từ
Học tập & Ngôn ngữ
chép
他抄了别人的作业。
– Cậu ấy chép bài tập của người khác.
🔊
›
◀
Trang 2 / 21
▶