背景
bối cảnh
- bèijǐngHSK4danh từbối cảnh, nền, lai lịch例: 这幅画的背景很美。 – Phông nền của bức tranh này rất đẹp.
10
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
背
bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc
月 trăng; thịt, cơ thể + 北
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 北 | běi bắc | phía bắc; bắc | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 背景
景
jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
日 mặt trời, thời gian + 京
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 影 | yǐng ảnh | phim Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 彡 lông, vằn | 电影 diànyǐng · phim | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凉 | liáng lương | mát; nguội; lạnh Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冫 băng, lạnh | 凉快 liángkuai · mát mẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 吃惊 chījīng · ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 鱼 cá | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憬 | jǐng cảnh | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 背景
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 北京 | Běijīng Bắc Kinh | Bắc Kinh | HSK1 |
Từ hình cận 形近词 (2)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.