笨
bản
- bènHSK4tính từngốc nghếch例: 他有点笨,但很努力。 – Cậu ấy hơi chậm hiểu nhưng rất chăm chỉ.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
笨
bèn
bản
ngốc nghếch
⺮ tre + 本
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 体 | tǐ thể | cơ thể Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người | 身体 shēntǐ · cơ thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 奔 | bèn bôn | đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 本 | běn bổn | cuốn (dùng cho sách) | HSK1 |