毕业生
tất nghiệp sinh
- bìyèshēngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 畢業生người tốt nghiệp; sinh viên mới ra trường例: 今年的毕业生找工作不太容易。 – Sinh viên tốt nghiệp năm nay tìm việc không dễ lắm.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毕
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 毕业生
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 毕业生
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 毕业生
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.