HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

保密

bảo mật
  1. bǎomìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)
    giữ bí mật
    例: 这件事我们要保密。 – Chuyện này chúng ta phải giữ bí mật.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

保
bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảo
亻 người + 呆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
呆dāi
ngai
ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
发呆
fādāi · ngẩn người; thẫn thờ
Đồng thanh bàng
同声旁
褒bāo
bao
khen chê; đánh giá
Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần
褒贬
bāobiǎn · khen chê; đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
煲bāo
bao
nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
煲
bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
堡bǎo
bảo
pháo đài; thành lũy
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
堡垒
bǎolěi · pháo đài; thành lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 保密
密

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 保密

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác