常识
thường thức
- chángshíHSK4danh từphồn thể 常識kiến thức cơ bản例: 打雷的时候不要站在大树下,这是常识。 – Khi có sấm sét đừng đứng dưới gốc cây to, đó là kiến thức thông thường.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
常
cháng
thường
thường; hay
龸 + 吊
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嫦 | cháng thường | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 龸 ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 常识
识
shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
讠 lời nói + 只
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 只能 zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 职 | zhí chức | công nhân viên chức, nhân viên Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 耳 tai | 职工 zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 积极 jījí · tích cực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 常识
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 尝试 | chángshì thường thí | thử, thử nghiệm; sự thử | HSK5 |