长途
trường đồ
- chángtúHSK4tính từ / danh từphồn thể 長途đường dài例: 我们计划长途旅行。 – Chúng tôi dự định đi du lịch đường dài.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 长途
途
tú
đồ
辶 đi, di chuyển + 余
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 余 | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú · còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斜 | xié tà | nghiêng, chéo Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斗 cái đấu | 倾斜 qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涂 | tú đồ | bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 糊涂 hútu · hồ đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 彳 bước đi | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叙 | xù tự | kể, thuật Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 又 tay | 叙述 xùshù · kể, thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 长途
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.