毕业
tất nghiệp
- bìyèHSK4phồn thể 畢業tốt nghiệp例: 他今年大学毕业了。 – Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毕
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 毕业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 毕业
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.