HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

避免

tị miễn
  1. bìmiǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    tránh, ngăn ngừa
    例: 我们要避免错误。 – Chúng ta phải tránh mắc lỗi.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

避
bì
tị
tránh, né; trú (mưa)
辶 đi, di chuyển + 辟
16 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
壁bì
bích
sát vách, ngay cạnh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất
隔壁
gébì · sát vách, ngay cạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
辟pì
tịch
khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)开辟
kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)
Đồng thanh bàng
同声旁
劈pī
phách
bổ; chẻ; (sét) đánh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刀 dao
劈
pī · bổ; chẻ; (sét) đánh
Đồng thanh bàng
同声旁
僻pì
tích
vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
僻静
pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
Đồng thanh bàng
同声旁
譬pì
thí
ví như; chẳng hạn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói
譬如
pìrú · ví như; chẳng hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
臂bì
tý
cánh tay
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
手臂
shǒubì · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 避免
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晚wǎn
vãn
muộn; trễ晚饭
wǎnfàn · bữa tối; cơm tối
Đồng thanh bàng
同声旁
勉miǎn
miễn
khích lệ; động viên勉励
miǎnlì · khích lệ; động viên
Đồng thanh bàng
同声旁
挽wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu挽回
wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
兔tù
thố
thỏ兔子
tùzi · con thỏ
Chữ hình cận
形近字
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 避免

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác