避免
tị miễn
- bìmiǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từtránh, ngăn ngừa例: 我们要避免错误。 – Chúng ta phải tránh mắc lỗi.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
避
bì
tị
tránh, né; trú (mưa)
辶 đi, di chuyển + 辟
16 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壁 | bì bích | sát vách, ngay cạnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 隔壁 gébì · sát vách, ngay cạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劈 | pī phách | bổ; chẻ; (sét) đánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刀 dao | 劈 pī · bổ; chẻ; (sét) đánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僻 | pì tích | vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 僻静 pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 譬 | pì thí | ví như; chẳng hạn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói | 譬如 pìrú · ví như; chẳng hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 避免
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兔 | tù thố | thỏ | 兔子 tùzi · con thỏ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 避免
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.