兵
binh
- bīngHSK4danh từlính, binh lính例: 他年轻的时候当过三年兵。 – Hồi trẻ ông ấy từng đi lính ba năm.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兵
bīng
binh
lính, binh lính
7 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宾 | bīn tân | khách sạn | 宾馆 bīnguǎn · khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.