别

biệt
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    biéHSK1phó từphồn thể 別
    đừng, chớ; khác (cái khác)
    例: 别忘了带钥匙。 – Đừng quên mang chìa khóa.
  2. 2.
    biéHSK4động từphồn thể 別
    chia tay, từ biệt; cài, ghim
    例: 她在衣服上别了一朵小花。 – Cô ấy cài một bông hoa nhỏ lên áo.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
刂 dao, cắt + 另
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
拐guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
拐弯
guǎiwān · rẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 别

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

憋biē
biệt
nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bốiHSK7-9