步行
bộ hành
- bùxíngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từđi bộ例: 大多数学生步行去学校。 – Phần lớn học sinh đi bộ đến trường.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
步
bù
bộ
bước; bước (đi)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 频 | pín tần | kênh | 频道 píndào · kênh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涉 | shè thiệp | can thiệp; xen vào | 干涉 gānshè · can thiệp; xen vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 步行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 步行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 不行 | bùxíng bất hành | không được; không ổn; kém | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 不幸 | bùxìng bất hạnh | bất hạnh, không may | HSK5 |