曾
tằng
- céngHSK4phó từđã từng例: 我曾在北京工作过两年。 – Tôi từng làm việc ở Bắc Kinh hai năm.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
曾
céng
tằng
đã từng
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 增 | zēng tăng | tăng | 增加 zēngjiā · tăng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 曾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 层 | céng tầng | tầng | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 蹭 | cèng thặng | cọ, quẹt; lề mề; (khẩu ngữ) ăn chực, đi ké | HSK7-9 |