不在乎

bất tại hồ
  1. bùzàihuHSK4động từ
    không bận tâm, không quan tâm
    例: 别人怎么说,他一点儿也不在乎。 – Người khác nói gì, anh ấy cũng chẳng hề bận tâm.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 不在乎

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 不在乎
hū
hồ
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
呼hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêu呼吸
hūxī · hít thở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 不在乎

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.