HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

布置

bố trí
  1. bùzhìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 佈置
    bài trí, trang trí; giao (bài tập, nhiệm vụ)
    例: 她把房间布置得很漂亮。 – Cô ấy bài trí căn phòng rất đẹp.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

布
bù
bố
vải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怖bù
bố
kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố恐怖
kǒngbù · kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 布置
置
zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
罒 lưới + 直
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
直zhí
trực
thẳng一直
yīzhí · luôn luôn
Đồng thanh bàng
同声旁
值zhí
trị
đáng giá, trị giá
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 亻 người
价值
jiàzhí · giá trị
Đồng thanh bàng
同声旁
植zhí
thực
thực vật
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 木 cây, gỗ
植物
zhíwù · thực vật
Đồng thanh bàng
同声旁
殖zhí
thực
sinh sản; sinh sôi
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 歹 xấu, chết
繁殖
fánzhí · sinh sản; sinh sôi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 布置

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

不止bùzhǐ
bất chỉ
hơn, không chỉ; không ngừngHSK5
不值bùzhí
bất trị
không đáng; không đáng giáHSK6
不知bùzhī
bất tri
không biếtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác