布置
bố trí
- bùzhìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 佈置bài trí, trang trí; giao (bài tập, nhiệm vụ)例: 她把房间布置得很漂亮。 – Cô ấy bài trí căn phòng rất đẹp.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
布
bù
bố
vải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怖 | bù bố | kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | 恐怖 kǒngbù · kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 布置
置
zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
罒 lưới + 直
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá Hình bàng: 罒 lưới ≠ 亻 người | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 罒 lưới ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 罒 lưới ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 布置
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.