败
bại
- bàiHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 敗thua; đánh bại例: 昨天的比赛我们一比二败给了对手。 – Trận đấu hôm qua chúng tôi thua đối thủ 1–2.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
败
bài
bại
thua; đánh bại
贝 tiền, của cải + 攵
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 败
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.