宝
bảo
- bǎoHSK4danh từphồn thể 寶báu vật, của quý例: 在妈妈眼里,孩子就是宝。 – Trong mắt mẹ, con cái chính là báu vật.
2
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宝
bǎo
bảo
báu vật, của quý
宀 mái nhà + 玉
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玉 | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ · ngô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.