嗯
ân
- ènHSK4thán từừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)例: 嗯,我知道了,我们明天见。 – Ừ, tôi biết rồi, mai chúng ta gặp nhau nhé.📝 cần duyệt: pinyin – từ điển chuẩn ghi ǹg/ńg (ừ = ǹg), dữ liệu đang để èn
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嗯
èn
ân
ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
口 miệng, nói, ăn + 恩
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嗯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.